20
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 1
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/02/2077

Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 2077 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Đinh Dậu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2077

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22
15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29
22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/02/2077
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu