26
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 2
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 26/02/2077

Thứ sáu, ngày 26 tháng 2 năm 2077 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2077

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22
15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29
22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/02/2077
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu