10
Thứ tư
Âm lịch28tháng 1
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1937

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 1937 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1937

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/03/1937
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi