14
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1937

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 1937 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1937

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/1937
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi