22
Thứ hai
Âm lịch10tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 22/03/1937

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 1937 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1937

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/03/1937
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi