4
Thứ năm
Âm lịch22tháng 1
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 04/03/1937

Thứ năm, ngày 4 tháng 3 năm 1937 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1937

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/03/1937
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi