15
Thứ hai
Âm lịch3tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 15/03/1937

Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 1937 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1937

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/03/1937
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu