10
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1967

Thứ sáu, ngày 10 tháng 3 năm 1967 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1967

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Kinh trập 26 7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/03/1967
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi