8
Thứ tư
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch28tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 08/03/1967

Thứ tư, ngày 8 tháng 3 năm 1967 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/1967

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Kinh trập 26 7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/03/1967
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu