- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 11/03/1967 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 11/03/1967
Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 1967 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 19 | 28 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 |
| 6 Kinh trập 26 | 7 27 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/2 | 12 2 |
| 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 |
| 20 10 | 21 Xuân phân 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 |
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 | 1 22 | 2 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 11/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 11/03/1967 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng 2 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Nguy và sao Vị
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |