26
Chủ nhật
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Âm lịch16tháng 2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/03/1967

Chủ nhật, ngày 26 tháng 3 năm 1967 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Tháng 3/1967

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Kinh trập 26 7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/03/1967
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu