16
Thứ năm
Âm lịch6tháng 2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/03/1967

Thứ năm, ngày 16 tháng 3 năm 1967 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1967

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Kinh trập 26 7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/03/1967
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi