10
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 10/05/1975

Thứ bảy, ngày 10 tháng 5 năm 1975 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1975

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/4
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 9 20 10 21 Tiểu mãn 11 22 12 23 13 24 14 25 Lễ Phật đản 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/05/1975
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất