20
Thứ ba
Âm lịch10tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1975

Thứ ba, ngày 20 tháng 5 năm 1975 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1975

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/4
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 9 20 10 21 Tiểu mãn 11 22 12 23 13 24 14 25 Lễ Phật đản 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/05/1975
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi