14
Thứ tư
Âm lịch4tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 14/05/1975

Thứ tư, ngày 14 tháng 5 năm 1975 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1975

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/4
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 9 20 10 21 Tiểu mãn 11 22 12 23 13 24 14 25 Lễ Phật đản 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/05/1975
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi