7
Thứ tư
Âm lịch27tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 07/05/1975

Thứ tư, ngày 7 tháng 5 năm 1975 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1975

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/4
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 9 20 10 21 Tiểu mãn 11 22 12 23 13 24 14 25 Lễ Phật đản 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/05/1975
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu