10
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 5
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1994

Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 1994 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1994

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Mang chủng 27 7 28 8 29 9 1/5 10 2 11 3 12 4
13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/06/1994
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi