19
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 5
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 19/06/1994

Chủ nhật, ngày 19 tháng 6 năm 1994 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Giáp Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1994

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Mang chủng 27 7 28 8 29 9 1/5 10 2 11 3 12 4
13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/06/1994
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi