10
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 4 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/06/2096

Chủ nhật, ngày 10 tháng 6 năm 2096 dương lịch là ngày 20 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2096

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13
4 Mang chủng 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5 21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/06/2096
Âm lịchNgày 20 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu