13
Thứ tư
Âm lịch23tháng 4 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 13/06/2096

Thứ tư, ngày 13 tháng 6 năm 2096 dương lịch là ngày 23 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2096

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13
4 Mang chủng 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5 21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/06/2096
Âm lịchNgày 23 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi