30
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 5
Năm
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 30/06/2096

Thứ bảy, ngày 30 tháng 6 năm 2096 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2096

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13
4 Mang chủng 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5 21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/06/2096
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu