5
Thứ ba
Âm lịch15tháng 4 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 05/06/2096

Thứ ba, ngày 5 tháng 6 năm 2096 dương lịch là ngày 15 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2096

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13
4 Mang chủng 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5 21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/06/2096
Âm lịchNgày 15 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi