11
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 12
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/01/1946

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 1946 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1946

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4
7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Đại hàn 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/1 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/01/1946
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi