- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 16/01/1946 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thân, Bính Thân
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 16/01/1946
Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 1946 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 27 | 1 Tết Dương lịch 28 | 2 29 | 3 1/12 | 4 2 | 5 3 | 6 Tiểu hàn 4 |
| 7 5 | 8 6 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 |
| 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 Đại hàn 18 |
| 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 Ông Công ông Táo 23 | 26 24 | 27 25 |
| 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | 1 30 | 2 1/1 | 3 2 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 16/01/1946 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng Chạp năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Sâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thân, Bính Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |