- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 09/01/1946
Thứ tư, ngày 9 tháng 1 năm 1946 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 27 | 1 Tết Dương lịch 28 | 2 29 | 3 1/12 | 4 2 | 5 3 | 6 Tiểu hàn 4 |
| 7 5 | 8 6 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 |
| 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 Đại hàn 18 |
| 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 Ông Công ông Táo 23 | 26 24 | 27 25 |
| 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | 1 30 | 2 1/1 | 3 2 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 9/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 09/01/1946 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng Chạp năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Bích
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |