11
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 11/01/1952

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 1952 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1952

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10
7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 24
21 Đại hàn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/01/1952
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất