- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 17/01/1952 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Mậu Thìn
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 17/01/1952
Thứ năm, ngày 17 tháng 1 năm 1952 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 4 | 1 Tết Dương lịch 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 Tiểu hàn 10 |
| 7 11 | 8 12 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 |
| 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 Ông Công ông Táo 23 | 20 24 |
| 21 Đại hàn 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 Giao thừa - Tất niên 30 | 27 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 17/01/1952 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng Chạp năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thâu và sao Giác
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thìn, Mậu Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |