15
Thứ ba
Âm lịch19tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/01/1952

Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 1952 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1952

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10
7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 24
21 Đại hàn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/01/1952
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi