11
Thứ tư
Âm lịch16tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2096

Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2096 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2096

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6
2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27
23 28 24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 Lập xuân 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/01/2096
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất