20
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 20/01/2096

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 2096 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2096

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6
2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27
23 28 24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 Lập xuân 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/01/2096
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu