27
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 27/01/2096

Thứ sáu, ngày 27 tháng 1 năm 2096 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2096

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6
2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27
23 28 24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 Lập xuân 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/01/2096
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi