11
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/10/1964

Chủ nhật, ngày 11 tháng 10 năm 1964 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1964

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7
12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/10/1964
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu