29
Thứ năm
Âm lịch25tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 29/10/1964

Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm 1964 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1964

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7
12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/10/1964
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu