14
Thứ tư
Âm lịch10tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 14/10/1964

Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 1964 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1964

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7
12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/10/1964
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi