26
Thứ hai
Âm lịch22tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/10/1964

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 1964 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1964

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7
12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/10/1964
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi