9
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 09/10/1964

Thứ sáu, ngày 9 tháng 10 năm 1964 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1964

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7
12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/10/1964
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi