11
Thứ năm
Âm lịch26tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2096

Thứ năm, ngày 11 tháng 10 năm 2096 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2096

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Hàn lộ 22
8 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29
15 30 16 1/9 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6
22 Sương giáng 7 23 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/10/2096
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi