25
Thứ năm
Âm lịch10tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 25/10/2096

Thứ năm, ngày 25 tháng 10 năm 2096 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2096

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Hàn lộ 22
8 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29
15 30 16 1/9 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6
22 Sương giáng 7 23 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/10/2096
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất