9
Thứ ba
Âm lịch24tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/10/2096

Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 2096 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2096

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Hàn lộ 22
8 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29
15 30 16 1/9 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6
22 Sương giáng 7 23 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/10/2096
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi