11
Thứ ba
Âm lịch19tháng 1
Năm
Bính Tý
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/02/1936

Thứ ba, ngày 11 tháng 2 năm 1936 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1936

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 Lập xuân 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Vũ thủy 28 21 29 22 30 23 1/2
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 29 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/02/1936
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu