23
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 23/02/1936

Chủ nhật, ngày 23 tháng 2 năm 1936 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1936

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 Lập xuân 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Vũ thủy 28 21 29 22 30 23 1/2
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 29 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/02/1936
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu