5
Thứ tư
Âm lịch13tháng 1
Năm
Bính Tý
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 05/02/1936

Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 1936 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Bính Tý. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1936

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 Lập xuân 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Vũ thủy 28 21 29 22 30 23 1/2
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 29 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/02/1936
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu