19
Thứ tư
Âm lịch27tháng 1
Năm
Bính Tý
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 19/02/1936

Thứ tư, ngày 19 tháng 2 năm 1936 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Bính Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1936

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 12 5 Lập xuân 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Vũ thủy 28 21 29 22 30 23 1/2
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 29 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/02/1936
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu