- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 11/02/1971 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 11/02/1971
Thứ năm, ngày 11 tháng 2 năm 1971 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | 2 7 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 | 4 Lập xuân 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 |
| 8 13 | 9 14 | 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 |
| 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 Vũ thủy 24 | 20 25 | 21 26 |
| 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/2 | 26 2 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 | 28 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 11/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 11/02/1971 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng Giêng năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |