5
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 05/02/1971

Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 1971 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1971

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9 5 10 6 11 7 12
8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/02/1971
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi