8
Thứ hai
Âm lịch13tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 08/02/1971

Thứ hai, ngày 8 tháng 2 năm 1971 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1971

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9 5 10 6 11 7 12
8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/02/1971
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi