20
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 20/02/1971

Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 1971 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1971

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9 5 10 6 11 7 12
8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26
22 27 23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/02/1971
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi