11
Thứ sáu
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch29tháng 12
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/02/2078

Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2078 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Giao thừa - Tất niên

Tháng 2/2078

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 Giao thừa - Tất niên 29 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 Vũ thủy 7 19 8 20 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16
28 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/02/2078
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu