21
Thứ hai
Âm lịch10tháng 1
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2078

Thứ hai, ngày 21 tháng 2 năm 2078 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Mậu Tuất. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2078

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 Giao thừa - Tất niên 29 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 Vũ thủy 7 19 8 20 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16
28 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/02/2078
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Mậu Tuất
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu