11
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 1
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 11/02/2079

Thứ bảy, ngày 11 tháng 2 năm 2079 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2079

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Giao thừa - Tất niên 30 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16 18 Vũ thủy 17 19 18
20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 1 28 2 29 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/02/2079
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi